sika,sika latex, sika latex th, chống thấm, SikaTop Seal , SikaTop Seal 107, Sikatop Seal 107 plus

SikaWrap 230 C45
  • SikaWrap 230 C45

SikaWrap 230 C45

  • Đóng gói :
  • Giá bán: 0 VNĐ
  • Khuyến mại :Khách hàng dự án SIKA liên hệ: 0917 555 629
  • Xuất sứ :Sika Việt Nam

Mô tả: Tấm SikaWrap 230 C45 là tấm vải dệt sợi cacbon không đồng hưởng cho quá trình thi công khô.

Ứng dụng: Gia cố cho kết cấu bê tông cốt thép, gạch, gỗ trong trường hợp chịu tải trượt và tải uốn nhờ vào:

- Tăng chất lượng tường xây chống động đất.

- Thay thế thanh ép bị mất.

- Gia cường và tính uốn của cột.

- Gia tăng chịu tải của các phần kết cấu.

- Thay đổi tính tiện dụng trong xây dựng.

- Các hư hỏng trong thiết kế kết cấu.

- Sự dịch chuyển do động đất.

- Cải thiện dịch vụ sửa chữa.

- Nâng cấp cấu trúc phù hợp với tiêu chuẩn hiện hành.

Đặc tính/ưu điểm:

- Được sản xuất với sợi ngang giữ được sự ổn định (Quy trình sản xuất gia nhiệt)

- Ứng dụng đa năng phù hợp với nhiều loại gia cố.

- Thuận tiện cho nhiều bề mặt hình học (dầm, cột, ống khói, cọc, tường, xilô)

- Có sẵn với nhiều kích thước thuận tiện cho tối ưu các ứng dụng.

- Tỷ trọng thấp không ảnh hưởng nhiều về khối lượng.

- Kinh tế hơn nếu so với kỹ thuật cổ truyền.

Thông tin về sản phẩm:

Hình dạng:

Kiểu sợi: Sợi cacbon gia cường mức độ trung bình.

Thiết kế sợi: hướng sợi 0º

- Sợi dọc: sợi cacbon màu đen (chiếm 99% toàn bộ khối lượng vùng diện tích).

- Sợi ngang: gồm sợi gia nhiệt, nhựa dẻo màu trắng.

Đóng gói:

 Chiều dài tấm vải/cuộnChiều rộng tấm vải
1 cuôn trong hộp carton >= 50m 300/600 mm

Bảo quản:

Điều kiện bảo quản/hạn sử dụng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất nếu lưu trữ ở điều kiện thích hợp và hàng hóa vẫn đang niêm phong, chưa mở và được bảo quản ở điều kiện khô ráo có nhiệt độ trong khoảng 5°C - 35°C. Bảo vệ tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

Thông số kỹ thuật:

Khối lượng diện tích: 230g/m2 + 10g/m2

Độ dày vải thiết kế: 0.131 mm (dựa trên nội dung sợi)

Mật độ sợi: 1.76g/cm3

Các đặc tính cơ lý:

Đặc tính sợi khô:

- Sức căng: 4,300 N/mm2

- Sức căng E-modulus: 234,000 N/mm2

- Độ giãn dài đến đứt: 1.8% (so với thông thường)

Đặc tính cho tấm sợi:

- Độ dày tấm sợi: 1.0 mm cho 1 lớp (tẩm với Sikadur 330)

- Tải trọng đầy đủ: 350 kN/m bề rộng cho lớp.

- Sức căng E-modulus: 25 kN/mm2 (tính theo độ dày tấm vải sợi chuẩn 1 mm)

Chú ý:

- Các giá trị trên là tiêu biểu và chỉ tham khảo.

- Các tính chất tấm vải đo và thu đc từ sự kiểm nghiệm sức căng là phụ thuộc vào lớp nhựa tẩm sử dụng và kiểu cua quá trình kiểm tra sức căng.

- Thi công với ít yếu tố ảnh hưởng của nguyên vật liệu còn tùy thuộc vào tiêu chuẩn thiết kế liên quan.

Thiết kế:

- Thiết kế sức căng: Tối đa 0.6% (giá trị này còn tùy thuộc vào kiểu tải trọng và phải được chấp nhận chấp nhận tùy thuộc vào tiêu chuẩn thiết kế địa phương liên quan)

- Sức căng: (thiết kế lý thuyết)

+ Với độ co giãn dài 0.4%: 100 kN/m bề rộng (=30 kN/30 cm) (=60 kN/60 cm)

+ Với độ co giãn dài 0.6%: 150 kN/m bề rộng (= 45 kN/30 cm) (= 90 kN/60 cm)

Thông tin hệ thống:

Kết cấu hệ thống:

- Sự định hình hệ thống phải hoàn toàn tuân theo mô tả sau đây và không được thay đổi.

- Lớp lót bê tông Sikadur 330.

- Nhựa kết dính tẩm ép Sikadur 330

- Sợi vải gia cường kết cấu: SikaWrap 230 C/45

- Để biết thêm tính chất của nhựa kết dính Sikadur 330, thi công tấm vải sợi cụ thể và những thông tin chung khác, vui lòng tham khảo tài liệu kỹ thuật Sikadur 330.

Chi tiết thi công:

Mật độ tiêu thụ: Tùy thuộc độ thô của mặt nền.

- Thấm ép nhựa kết dính cho lớp lót đầu tiên: ~ 0.7 - 1.2 kg/m2 (Sikadur 330)

- Thấm ép nhựa kết dính cho các lớp kế tiếp: ~ 0.5 kg/m2 (Sikadur 330)

Điều kiện mặt nền:

- Sức căng mặt nền tối thiểu: 1 N/mm2 hoặc như đã xác định trong thiết kế gia cường.

Chuẩn bị bề mặt nền:

Bề mặt bê tông và bề mặt xây

- Bề mặt phải rắn chắc, khô ráo, sạch và không có các vụn vữa, nước đá vụn, nước đọng, dầu, mỡ, dặm vá bề mặt cũ, sơn phủ và các phần lỏng lẻo dính trên mặt.

- Bê tông phải sạch và mặt nền không bị nhiễm bẩn và được làm nhám.

Sửa chữa và làm phẳng mặt: nếu mặt nền bị cacbon hóa, mặt nền yếu hoặc không bằng phẳng thì phải sửa chữa, có thể sử dụng các hệ thống sau đây:

- Bảo vệ cốt thép bị ăn mòn: Sikatop Armatec 110 Epocem.

- Vật liệu sửa chữa kết cấu: vữa sửa chữa epoxy là keo kết dính Sikadur 30 và cát (quartz sand) với tỷ lệ 1:1 hoặc vữa xi măng Sika Monotop R (dùng cho mặt ngang, mặ đứng hoặc phía trên đầu), hoặc Sika Monotop 438 (mặt ngang, mặt bên).

Hướng dẫn thi công:

Phương pháp thi công/dụng cụ:

- Có thể cắt tấm vải bằng các loại kéo đặc biệt hoặc dao cạo. Đừng để vải bị gấp.

- Tham khảo tài liệu kỹ thuật của Sikadur 330 cho quá trình tẩm nhựa kết dính hoặc gắn ép nhựa kết dính.

Lưu ý thi công/giới hạn:

- Sản phẩm được thi công bởi công nhân có kinh nghiệm.

- Bán kính tối thiểu ở góc tròn để thi công là: >10mm.

- Tán nhỏ bờ cạnh hoặc xây lại bằng loại vữa Sikadur nếu cần.

- Theo hướng các sợi vải, ở chỗ giáp nối phải cần tối thiểu 100mm và còn tùy thuộc vào loại SikaWrap hoặc được chỉ định trong thiết kế gia cường.

- Khi thi công các tấm cạnh nhau, không cần chừa phần giáp nối theo hướng sợi ngang. Tuy nhiên phải có phần giáp nối thêm ở chỗ chồng nhau cho chu vi của cột.

- Việc thi công gia cường cho kết cấu thì phải hết sức chú ý khi lựa chọn nhà thầu phù hợp.

- Tấm vải SikaWrap 230 C/45 được phủ nhựa kết dính và đảm bảo sự kết dính tối đa và rất bền với nhựa kết dính Sikadur cho sự thấm hoặc gắn ép nhựa kết dính. Để duy trì tính tương thích của hệ thống thì không nên thay đổi các phần của hệ thống.

- Tấm vải SikaWrap 230 C/45 có thể dùng vữa xi măng phủ lên trên, sơn trang trí hoặc để bảo vệ, tùy theo mục đích mà lựa chọn. Để bảo vệ khỏi tia UV nên dùng Sikagard 550 Elastic, Sikagard Elastocolor 9675W, sikagard 680S.

Thông tin về sức khỏe và An toàn:

Để biết thông tin và tư vấn về hướng dẫn an toàn, bảo quản và thải bỏ của sản phẩm hóa chất, người suer dụng phải cần tham khảo tài liệu an toàn sản phẩm mới nhất bao gồm dữ liệu lý tính, sinh thái, tính độc hại và các dữ liệu an toàn liên quan khác.

Tags