sika,sika latex, sika latex th, chống thấm, SikaTop Seal , SikaTop Seal 107, Sikatop Seal 107 plus

Sikalastic 450
  • Sikalastic 450

Sikalastic 450

  • Đóng gói :
  • Giá bán: 0 VNĐ
  • Khuyến mại :Khách hàng dự án SIKA liên hệ: 0917 555 629
  • Xuất sứ :Sika Việt Nam

Mô tả:

Sikalastic 450 là sản phẩm lỏng một thành phần, dễ thi công có công thức đặc biệt dựa trên gốc polyurethane (PU), có tính đàn hồi, có khả năng hàn gắn vết nứt. Sau khi thi công sẽ tạo thành một lớp phủ chống thấm, không thấy vết nối, có tính đàn hồi cao hàn gắn tuyệt hảo cho các vết nứt. Đặc tính của nó có thể duy trì ngay ở nhiệt độ thấp.

Ứng dụng:

- Tạo màng phủ không thấy vết nối cho mái nhà và các kết cấu bê tông ở nơi mà không có sự đi lại và có thể sử dụng như màng chống thấm.

- Có thể thi công trên bê tông, gạch, xi măng amiang, mái ngói, tấm lợp phớt…

- Những nơi ẩm ướt.

- Sàn sân thượng và ban công cần có lớp bảo vệ.

- Cho những khu vực cần yêu cầu riêng biệt thì vui lòng liên hệ phòng kỹ thuật để được tư vấn về sự lựa chọn sản phẩm.

Ưu điểm:

- Hàn gắn vết nứt.

- Độ đàn hồi cao.

- Dễ thi công.

- Tính kinh tế.

- Bề mặt mịn/mờ.

- Chống sự đâm xuyên của rễ cây.

Chứng nhận/tiêu chuẩn:

Kiểm nghiệm cho sự đâm xuyên của rễ cây theo tiêu chuẩn DIN 4062 phần 4.7. Phù hợp với yêu cầu tiêu chuẩn ETAG-005-6. Chứng chỉ số ETA-05/0263 (Chứng nhận tiêu chuẩn kỹ thuật theo Châu Âu).

Chỉ tiêu sản phẩm:

Hình dạng: lỏng

Ngoại quan/màu: Chất lỏng màu trắng hoặc đỏ gạch.

Đóng gói: 7kg, 21 kg/thùng.

Lưu trữ:

Điều kiện lưu trữ/hạn sử dụng: 9 tháng kể từ ngày sản xuất trong điều kiện bảo quản thích hợp bao bì còn niêm phong chưa mở ở điều kiện khô ráo khoảng nhiệt độ từ 5ºC đến 30 ºC.

Thông số kỹ thuật:      

Gốc hóa học: Polyurethane

Khối lượng riêng: ~ 1.4 kg/lít (tất cả giá trị đo khối lượng riêng được đo ở 23 ºC)

Hàm lượng chất rắn: ~ 85% theo khối lượng (tại 23ºC, độ ẩm tương đối 50%)

                                  ~ 76% theo thể tích (tại 23ºC, độ ẩm tương đối 50%)         

Tính chất cơ lý:

Cường độ kéo: 6 N/mm2 (28 ngày/23ºC)

Cường độ giãn dài đến đứt: 450% (28 ngày/23 ºC)

Thông tin hệ thống:

Cấu trúc hệ thống:

Hệ thống có tính kinh tế:

- Tổng độ dày các lớp: ~ 0.6mm

- Lớp lót: 1 x Sikalastic 450 + 15% Thinner C (tính theo khối lượng của Sikalastic 450)

- Lớp phủ: 2 x Sikalastic

Khu vực ẩm ướt:

- Tổng độ dày các lớp: ~ 1.3mm

- Lớp lót: 1 x Sikalastic 450 +15% Thinner C (tính theo khối lượng của Sikalastic 450)

- Một lớp lợi polyester

- Lớp phủ: 2 x Sikalastic 450

Hệ thống tiêu chuẩn cao cấp:

- Tổng độ dày các lớp:  ~ 1.0mm

- Lớp lót: 1 x Sikalastic 450 +15% Thinner C (tính theo khối lượng của Sikalastic 450)

- Lớp phủ: 2 x Sikalastic 450

- Một lớp kháng UV: 1 x Sikalastic 445

Chi tiết thi công:

Tiêu thụ/liều lượng:

Hệ thống phủ

Sản phẩm

Mức tiêu thụ

Hệ thống kinh tế

1 x Sikalastic 450 + 15% Thinner C (tính theo khối lượng Sikalastic)

2 x Sikalastic 450

0.25 – 0.3 kg/m2

 

 

0.45 – 0.50 kg/m2

Khu vực ẩm ướt

1 x Sikalastic 450 + 15% Thinner C (tính theo khối lượng Sikalastic)

1 x sợi PE

2 x Sikalastic 450

0.25 – 0.3 kg/m2

 

 

120 g/m2

0.45 – 0.50 kg/m2

 

Hệ thống tiêu chuẩn cao cấp

1 x Sikalastic 450 + 15% Thinner C (tính theo khối lượng Sikalastic)

2 x Sikalastic 450

1 x Sikalastic 445       

0.25 – 03 kg/m2

 

 

0.45 – 0.50 kg/m2

0.6 – 0.9 kg/m2             


   Hướng dẫn trên mang tính lý thuyết và không tính phần phải thêm vào do bề mặt xốp, nghiêng và sự khác nhau về độ bằng phẳng cũng như hao hụt…

Chất lượng bề mặt:

- Bề mặt phải sạch, khô, hoàn toàn không chứa tạp chất như chất bẩn, dầu, mỡ, sơn…có thể gây cản trở quá trình bám dính. .

- Bề mặt phẳng và đủ cứng

- Nếu có bất kỳ trở ngại nào thì nên thử trước ở phạm vi nhỏ.

Chuẩn bị bề mặt:

- Phải làm sạch các vụn bê tông, cũng như các lỗ đọng nước.

- Làm sạch hoàn toàn bụi, vụn bở bám trên bề mặt trước khi thi công sản phẩm, sử dụng cọ hoặc máy hút bụi.

Điều kiện thi công giới hạn:

Nhiệt độ bề mặt: Tối thiểu 10ºC / tối đa 40ºC  

Nhiệt độ môi trường xung quanh: Tối thiểu 10ºC / tối đa 40ºC 

Độ ẩm bề mặt: Nhỏ hơn 4%

Phương pháp thử: Sika-Tramex meter, CM hay bằng phương pháp để khô dùng tủ sấy. Không tăng độ ẩm theo ASTM (Dùng tấm nilon Polyethylene) 

Độ ẩm không khí tương đối: Tối đa 80%

Điểm sương: Tránh ngưng tụ. Bề mặt nền và màng chưa đông cứng phải đảm bảo cao hơn điểm sương tối thiểu là 3ºC để giảm rủi ro bị ngưng tụ hoặc bị tạo đốm trên mặt hoàn thiện.

Hướng dẫn thi công:

Khuấy trộn: trước khi thi công, khuấy đều Sikalastic 450 trong 3 phút để đạt độ đồng nhất. Tránh trộn quá lâu để giảm thiểu sự lôi cuốn khí vào sản phẩm. Chỉ thêm vào tối đa 15% Thinner C theo khối lượng cho lớp lót.

Dụng cụ khuấy trộn: Chỉ sử dụng máy khuấy điện có tốc độ thấp (300-400v/ph) hay những thiết bị thích hợp khác.

Phương pháp thi công/dụng cụ:

- Bằng cọ (chổi): cọ (chổi) có lông dày.

- Bằng con lăn: dùng con lăn kháng dung môi và mịn không có lông tơ.

- Phun: sử dụng thiết bị phun không cuốn khí, ví dụ: bơm pit tong Wagner EP 3000.

- Đối với bề mặt thẳng đứng hoặc nghiêng có độ dốc >4%, sử dụng 1.5 – 2% Extender T để chống chảy xuống.

Vệ sinh dụng cụ: Rửa tất cả dụng cụ và thiết bị bằng Thinner C ngay sau khi sử dụng xong, khi bị đông cứng chỉ có thể vệ sinh bằng biện pháp cơ học.

Thời gian thi công (potlife): Sikalastic 450 được thiết kế khô nhanh, do đó sản phẩm sẽ đông cứng rất nhanh ở điều kiện nhiệt độ cao kết hợp với độ ẩm không khí cao. Lớp màng trên mặt sản phẩm lỏng sẽ hình thành sau khoảng 1h (20ºC/độ ẩm 50%).

Thời gian chờ/Thời gian chờ cho lớp phủ kế tiếp:

Trước khi thi công lớp phủ Sikalastic 450 hoặc 455 lên bề mặt Sikalastic 450 thì yêu cầu:

Nhiệt độ vật liệu nền

Tối thiểu

Tối đa

10ºC

36 giờ

Sau khi làm sạch có thể thi công tiếp Sikalastic 450 và 455 tại bất cứ thời điểm nào.

20ºC

24 giờ

30ºC

16 giờ

(Cho rằng tất cả bụi đều được loại bỏ và tránh được sự nhiễm bẩn)

Lưu ý về thi công/giới hạn:

- Để thi công đạt hiệu quả cao, không được để cho sản phẩm lỏng Sikalastic 450 bị nung nóng bởi ánh sáng trực tiếp từ mặt trời hoặc các nguồn nhiệt khác.

- Không thích hợp ở những nơi bị ngâm nước thường xuyên.

- Trong quá trình đóng rắn thì có sự hình thành các bọt rất nhỏ. Đây là một đặc tính của sản phẩm mà không ảnh hưởng đến tính bảo vệ của nó. Vì lý do này nên phải đảm bảo rằng không được thi công tạo ra lớp quá dày. Nếu thi công một lớp quá dày thì có thể tạo ra nhiều bọt.

- Sản phẩm có thể thi công bằng cọ (chổi quét), con lăn hoặc thiết bị phun không cuốn khí. Nếu thi công bằng cọ thì dễ hơn cho các vùng khác nhau. Thi công cho lớp kế tiếp sau lớp đầu tiên thì phải đợi cho lớp này khô mặt.

- Sau khi sản phầm Sikalastic 450 phơi dưới ánh sáng có tia UV thì nó sẽ bắt đầu có màu hơi vàng, dù vậy vẫn không mất đi các tính chất vật lý. Chúng tôi đề nghị nên sử dụng sản phẩm Sikalastic 445 có màu. Dùng lớp phủ trên cùng chống UV sẽ phù hợp với yêu cầu về mỹ quan.

- Tổng độ dày các lớp cho hệ thống: xấp xỉ 0.6mm. Nếu muốn có thể thêm vài lớp nữa. Đối với một hệ thống, độ dày là 1.5-1.7 mm thì phải thi công tối thiểu 6-7 lớp.

- Có thể dùng ngay chính sản phẩm đó phủ lên để chỉnh sửa.

- Trong trường hợp để phủ lên chỗ nối, khớp nối hoặc chỗ nối chồng lên nhau của các tấm phủ gốc nhựa đường (bitum) thì dùng các băng phủ Sikalastic 120 Fleece để tăng thêm độ dày.

- Vui lòng tham khảo phòng kỹ thuật để được cung cấp thêm hướng dẫn chi tiết.

- Tính đàn hồi của sản phẩm có thể duy trì trong khoảng nhiệt độ từ -20ºC đến 80ºC      

Chi tiết về đóng cứng lớp phủ:

Sử dụng sản phẩm đã thi công:

Nhiệt độ

Kháng mưa sau

Sẵn sàng cho nơi có phương tiện qua lại

Đóng cứng hoàn toàn

10ºC

~ 16 giờ

~ 30 giờ

8 ngày

20ºC

~ 5 giờ

~ 24 giờ

7 ngày

30ºC

~ 4 giờ

~ 16 giờ

6 ngày

(Chỉ tham khảo cho kiểm tra hoặc thi công đối với lớp kế tiếp, không phải cho nơi có phương tiện qua lại thường xuyên.

Chú ý: Thời gian nêu trên có tính tương đối và còn chịu ảnh hưởng của sự thay đổi điều kiện môi trường xung quanh.)

Khuyến cáo:

Toàn bộ các thông số kỹ thuật trong tài liệu này đều dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Các số liệu thu được trên thực tế có thể khác tùy theo trường hợp nằm ngoài sự kiểm soát của chúng tôi.

Thông tin về sức khỏe và an toàn:

Để biết thêm thông tin và được tư vấn về xử lý, lưu trữ và thải bỏ an toàn cho sản phẩm thuộc nhóm hóa chất, người sử dụng nên tham khảo tài liệu an toàn sản phẩm mới nhất trong đó chỉ ra các thông số kỹ thuật an toàn liên quan đến lý tính, sinh thái, tính độc hại và các tính chất khác.  

 

 

    Tags